Tiếng Nhật

退

てったい
Nghĩa: rút lui; rút khỏi; di tản
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

撤
退

Câu ví dụ

Do kết quả kinh doanh kém, doanh nghiệp đã quyết định rút khỏi thị trường nước ngoài.
本部から撤退の指令が下された。
Mệnh lệnh rút lui đã được ban hành từ trụ sở chính.
司令官は冷静に状況を判断し、部隊に撤退を命じた。
Tư lệnh đã bình tĩnh đánh giá tình hình và ra lệnh cho quân đội rút lui.
全軍に撤退の命令が下った。
Lệnh rút lui đã được ban ra cho toàn quân.
衆寡敵せず、味方の部隊は撤退を余儀なくされた。
Vì lực lượng chênh lệch nên quân ta buộc phải rút lui.

Ghi chú sử dụng

Thường được dùng trong quân sự để chỉ việc rút quân, hoặc trong kinh doanh để chỉ việc ngừng hoạt động tại một thị trường.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.