Tiếng Nhật

ぜったいに
Nghĩa: tuyệt đối; nhất định
Từ loại: Trạng từ

Nghe phát âm

Viết tay

絶
対
に

Câu ví dụ

Tôi nhất định muốn thắng trận đấu ngày mai.
彼は絶対に合格すると言い切った。
Anh ấy khẳng định rằng mình chắc chắn sẽ đỗ.
冗談じゃない、そんなことは絶対に認められない。
Không đời nào, tôi tuyệt đối không thể chấp nhận chuyện đó.
彼は非常に規行矩歩な人物で、一度決めたルールは絶対に変えない。
Anh ấy là một người rất quy củ, một khi đã đặt ra quy tắc thì tuyệt đối không thay đổi.

Ghi chú sử dụng

Dùng để nhấn mạnh ý chí hoặc sự khẳng định mạnh mẽ. Khi đi với thể phủ định, nó có nghĩa là 'tuyệt đối không'.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.