Tiếng Nhật

かい

むかいあう
Nghĩa: đối diện nhau; đối mặt nhau
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 向かい合う 向かい合わない
Lịch sự 向かい合います 向かい合いません
Quá khứ 向かい合った 向かい合わなかった
Lịch sự + Quá khứ 向かい合いました 向かい合いませんでした
Thể て 向かい合って 向かい合わなくて
Khả năng 向かい合える 向かい合えない
Bị động 向かい合われる 向かい合われない
Sai khiến 向かい合わせる 向かい合わせない
Sai khiến + Bị động 向かい合わされる 向かい合わされない
Mệnh lệnh 向かい合え 向かい合うな

Viết tay

向
か
い
合
う

Câu ví dụ

Họ ngồi đối diện nhau qua chiếc bàn.
平行四辺形の向かい合う対辺は等しい。
Các cạnh đối diện của hình bình hành thì bằng nhau.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi người hoặc vật ở vị trí mà mặt trước hướng về phía nhau.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.