Tiếng Nhật

はらがたつ
Nghĩa: tức giận; nổi cáu
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 腹が立つ 腹が立たない
Lịch sự 腹が立ちます 腹が立ちません
Quá khứ 腹が立った 腹が立たなかった
Lịch sự + Quá khứ 腹が立ちました 腹が立ちませんでした
Thể て 腹が立って 腹が立たなくて
Khả năng 腹が立てる 腹が立てない
Bị động 腹が立たれる 腹が立たれない
Sai khiến 腹が立たせる 腹が立たせない
Sai khiến + Bị động 腹が立たされる 腹が立たされない
Mệnh lệnh 腹が立て 腹が立つな

Viết tay

腹
が
立
つ

Câu ví dụ

Tôi thực sự tức giận trước những lời nói dối của anh ta.
そんなことを言うと、よけいに腹が立つ。
Nói những lời đó chỉ khiến tôi thêm tức giận.

Ghi chú sử dụng

Nghĩa đen là 'bụng đứng lên'. Dùng khi không thể kiềm chế cơn giận.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.