Tiếng Nhật

おいわい
Nghĩa: sự chúc mừng; quà mừng; tiệc mừng
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

友達の結婚のお祝いに、花束を贈りました。
Tôi đã tặng một bó hoa để chúc mừng đám cưới của bạn tôi.
お祝いをいただいたので、丁寧にお返しした。
Vì đã nhận được quà mừng nên tôi đã đáp lễ một cách lịch sự.
計画が成功した暁には、お祝いをしましょう。
Khi kế hoạch thành công, chúng ta hãy cùng chúc mừng nhé.
七つのお祝いに、新しい靴を買ってもらった。
Tôi đã được mua cho đôi giày mới để mừng lễ lên bảy tuổi.
誕生日のお祝いに、豪華なステーキを焼きました。
Tôi đã nấu một món bít tết sang trọng cho buổi tiệc sinh nhật của mình.

Ghi chú sử dụng

Chỉ hành động chúc mừng hoặc món quà, sự kiện được tổ chức để chúc mừng.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.