Tiếng Nhật

かくとく
Nghĩa: đạt được; giành được
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

彼は努力の末に、ついに自由を獲得した。
Sau bao nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã giành được tự do.
彼はついにオリンピックで金メダルを獲得し、栄光を掴んだ。
Cuối cùng anh ấy đã giành được huy chương vàng tại Olympic và nắm lấy vinh quang.
オリンピックでは日本勢が多くのメダルを獲得した。
Đội ngũ Nhật Bản đã giành được nhiều huy chương tại Thế vận hội.
彼はクイズに正解して賞金を獲得した。
Anh ấy đã trả lời đúng câu đố và giành được tiền thưởng.
彼はオリンピックで金メダルを獲得した。
Anh ấy đã giành được huy chương vàng tại Thế vận hội.

Ghi chú sử dụng

Dùng để chỉ việc đạt được điều gì đó thông qua nỗ lực hoặc đấu tranh, thường là những thứ có giá trị như quyền lợi hoặc tự do.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.