Tiếng Nhật

ふきわたる
Nghĩa: thổi qua; thổi khắp
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 吹き渡る 吹き渡らない
Lịch sự 吹き渡ります 吹き渡りません
Quá khứ 吹き渡った 吹き渡らなかった
Lịch sự + Quá khứ 吹き渡りました 吹き渡りませんでした
Thể て 吹き渡って 吹き渡らなくて
Khả năng 吹き渡れる 吹き渡れない
Bị động 吹き渡られる 吹き渡られない
Sai khiến 吹き渡らせる 吹き渡らせない
Sai khiến + Bị động 吹き渡らされる 吹き渡らされない
Mệnh lệnh 吹き渡れ 吹き渡るな

Viết tay

吹
き
渡
る

Ví dụ

Gió mùa thu thổi qua những cánh đồng lúa chín vàng.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi gió thổi liên tục trên một diện rộng hoặc đi xuyên qua một nơi nào đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.