Tiếng Nhật

ストレス

ストレス
Nghĩa: căng thẳng; áp lực; stress
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

仕事のせいで、かなりのストレスを感じている。
Tôi cảm thấy rất căng thẳng vì công việc.
最近、ストレスがたまっている。
Dạo này căng thẳng đang tích tụ.
彼は精神的なストレスで体調を崩した
Anh ấy đã bị ốm do căng thẳng tinh thần.
適度な運動は、日々のストレスを解消するのに役立つ。
Tập thể dục vừa phải giúp giải tỏa căng thẳng hàng ngày.
彼はストレスを溜めてしまった。
Anh ấy đã bị tích tụ căng thẳng.

Ghi chú sử dụng

Chỉ trạng thái căng thẳng về tinh thần do áp lực từ môi trường hoặc công việc.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.