Tiếng Nhật

らす

はなをならす
Nghĩa: nũng nịu; thút thít; hếch mũi (khinh bỉ)
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 鼻を鳴らす 鼻を鳴らさない
Lịch sự 鼻を鳴らします 鼻を鳴らしません
Quá khứ 鼻を鳴らした 鼻を鳴らさなかった
Lịch sự + Quá khứ 鼻を鳴らしました 鼻を鳴らしませんでした
Thể て 鼻を鳴らして 鼻を鳴らさなくて
Khả năng 鼻を鳴らせる 鼻を鳴らせない
Bị động 鼻を鳴らされる 鼻を鳴らされない
Sai khiến 鼻を鳴らさせる 鼻を鳴らさせない
Mệnh lệnh 鼻を鳴らせ 鼻を鳴らすな

Viết tay

鼻
を
鳴
ら
す

Ví dụ

Cô ấy đã nũng nịu như một đứa trẻ để đòi quà.

Ghi chú sử dụng

Chỉ việc phát ra âm thanh từ mũi để nũng nịu hoặc đòi hỏi, hoặc hếch mũi để thể hiện sự không hài lòng hoặc chế giễu.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.