Tiếng Nhật

うずまく
Nghĩa: xoáy; cuộn; trào dâng (cảm xúc)
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 渦巻く 渦巻かない
Lịch sự 渦巻きます 渦巻きません
Quá khứ 渦巻いた 渦巻かなかった
Lịch sự + Quá khứ 渦巻きました 渦巻きませんでした
Thể て 渦巻いて 渦巻かなくて
Khả năng 渦巻ける 渦巻けない
Bị động 渦巻かれる 渦巻かれない
Sai khiến 渦巻かせる 渦巻かせない
Sai khiến + Bị động 渦巻かされる 渦巻かされない
Mệnh lệnh 渦巻け 渦巻くな

Viết tay

渦
巻
く

Câu ví dụ

Trong lòng anh ấy, sự bất an và kỳ vọng đang cuộn trào.
姉妹の間には愛憎が渦巻いていた
Yêu và ghét xoay vần giữa các chị em.

Ghi chú sử dụng

Dùng cho chuyển động xoáy của nước hoặc khói, và cũng dùng ẩn dụ cho cảm xúc mãnh liệt.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.