Tiếng Nhật

コップ

コップ
Nghĩa: cái cốc; cái ly
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

コ
ッ
プ

Câu ví dụ

Có một cái cốc ở trên bàn.
コップから水がこぼれた。
Nước bị đổ ra từ cái cốc.
怒りに任せて、彼は地面にコップを投げつけた。
Trong cơn giận dữ, anh ta đã ném chiếc cốc xuống đất.
毎朝、コップ一杯の水を飲むのが習慣だ。
Uống một ly nước mỗi sáng là thói quen của tôi.
コップから水が零れた。
Nước đã bị tràn ra khỏi cốc.
机の端っこにコップを置かないで。
Đừng để cái ly ở mép bàn.
ガラスのコップが床に落ちて粉々になった
Cốc thủy tinh rơi xuống sàn và vỡ tan thành từng mảnh.
猫がテーブルの上のコップを引っ繰り返した。
Con mèo đã làm đổ cái cốc trên bàn.

Ghi chú sử dụng

Thường chỉ loại cốc uống nước làm bằng thủy tinh hoặc nhựa, không có quai.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.