Tiếng Nhật

まつ
Nghĩa: cây thông
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

松

Câu ví dụ

Một cây thông tuyệt đẹp được trồng trong vườn.
天女は松の枝に羽衣を掛け、水浴びをしていた。
Nàng tiên đã treo chiếc áo lông vũ của mình lên cành thông và đang tắm.
父は庭で松の木の剪定をしている。
Bố tôi đang cắt tỉa cây thông trong vườn.
庭の松の手入れを植木屋に頼んだ。
Tôi đã nhờ thợ làm vườn cắt tỉa cây thông trong vườn.
その松の枝は谷底に向かって偃蹇として伸びていた。
Những cành thông vươn cao một cách kiêu hãnh về phía đáy thung lũng.

Ghi chú sử dụng

Loài cây lá kim thường xanh. Ở Nhật Bản, nó tượng trưng cho sự trường thọ.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.