Tiếng Nhật

める

まるめる
Nghĩa: cuộn tròn; vo tròn; làm tròn
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 丸める 丸めない
Lịch sự 丸めます 丸めません
Quá khứ 丸めた 丸めなかった
Lịch sự + Quá khứ 丸めました 丸めませんでした
Thể て 丸めて 丸めなくて
Khả năng 丸められる 丸められない
Bị động 丸められる 丸められない
Sai khiến 丸めさせる 丸めさせない
Mệnh lệnh 丸めろ 丸めるな

Viết tay

丸
め
る

Câu ví dụ

Con mèo đang ngủ cuộn tròn người lại.
そのポスターは丸めて筒の中に保管されている。
Tấm áp phích đó được cuộn lại và cất trong một cái ống.
彼は怒って、手紙をくしゃくしゃに丸めて捨てた。
Anh ấy nổi giận, vò nát lá thư rồi vứt đi.

Ghi chú sử dụng

Dùng để làm cho vật gì đó có hình tròn, hoặc tư thế cơ thể cuộn tròn lại.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.