Tiếng Nhật

はへん
Nghĩa: mảnh vỡ
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

破
片

Câu ví dụ

Những mảnh kính vỡ vương vãi trên sàn nhà.
皿が割れて、破片が床に飛び散った。
Chiếc đĩa bị vỡ, và những mảnh vụn văng tung tóe trên sàn nhà.
地震の後、床にガラスの破片が散乱していた。
Sau trận động đất, những mảnh kính vỡ nằm rải rác trên sàn nhà.
爆発の衝撃で、ガラスの破片が四方八方に飛び散った。
Do tác động của vụ nổ, các mảnh vỡ thủy tinh đã bay tán loạn ra khắp mọi hướng.
爆発の衝撃で、破片が四方八方にちりぢりになった
Do tác động của vụ nổ, các mảnh vỡ đã văng tứ tung ra khắp nơi.
彼は割れたグラスの破片を注意深く拾い上げた。
Anh ấy đã cẩn thận nhặt những mảnh kính vỡ lên.

Ghi chú sử dụng

Chỉ một phần của vật gì đó đã bị vỡ.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.