Tiếng Nhật

よやく
Nghĩa: đặt trước; hẹn trước
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

レストランの予約をキャンセルした。
Tôi đã hủy đặt chỗ ở nhà hàng.
今日は予約なしでも、すぐに入店できました。
Hôm nay tôi đã có thể vào cửa hàng ngay lập tức dù không có đặt chỗ trước.
この会議室を使用する際は、事前に予約が必要です。
Khi sử dụng phòng họp này, bạn cần phải đặt trước.
来週の旅行のために、駅の近くのホテルを予約した。
Tôi đã đặt một khách sạn gần ga cho chuyến du lịch tuần tới.
そのレストランは予約制だ。
Nhà hàng đó thực hiện chế độ đặt chỗ trước.

Ghi chú sử dụng

Việc cam kết sử dụng dịch vụ hoặc tham gia sự kiện vào một thời điểm sau đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.