Tiếng Nhật

きえさる
Nghĩa: biến mất; tan biến
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 消え去る 消え去らない
Lịch sự 消え去ります 消え去りません
Quá khứ 消え去った 消え去らなかった
Lịch sự + Quá khứ 消え去りました 消え去りませんでした
Thể て 消え去って 消え去らなくて
Khả năng 消え去れる 消え去れない
Bị động 消え去られる 消え去られない
Sai khiến 消え去らせる 消え去らせない
Sai khiến + Bị động 消え去らされる 消え去らされない
Mệnh lệnh 消え去れ 消え去るな

Viết tay

消
え
去
る

Câu ví dụ

Bóng dáng anh ấy đã biến mất trong đám đông.
その出来事は忘却の彼方へと消え去った。
Sự việc đó đã tan biến vào cõi lãng quên.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi một vật hay người biến mất hoàn toàn khỏi tầm mắt.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.