Tiếng Nhật

のせる

のせる
Nghĩa: đặt; để; chất lên
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại のせる のせない
Lịch sự のせます のせません
Quá khứ のせた のせなかった
Lịch sự + Quá khứ のせました のせませんでした
Thể て のせて のせなくて
Khả năng のせられる のせられない
Bị động のせられる のせられない
Sai khiến のせさせる のせさせない
Mệnh lệnh のせろ のせるな

Viết tay

の
せ
る

Câu ví dụ

Đặt cuốn sách lên bàn.
彼は手の平に小銭をのせた。
Anh ấy đặt mấy đồng xu vào lòng bàn tay.
ケーキの上にたっぷりと生クリームをのせた。
Tôi đã cho thật nhiều kem tươi lên trên chiếc bánh.
パンにセサミをのせる
I put sesame on the bread.

Ghi chú sử dụng

Dùng để đặt một vật lên trên một vật khác. Có thể viết là 乗せる hoặc 載せる tùy ngữ cảnh.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.