Tiếng Nhật

ふじわら
Nghĩa: Fujiwara
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

藤
原

Câu ví dụ

Trong thời kỳ Heian, gia tộc Fujiwara đã nắm giữ quyền lực thông qua chính trị nhiếp chính.
北家は藤原氏の一つだった
The Northern House was one branch of the Fujiwara clan.
平安時代の中期には、藤原氏が摂関政治を行って権力を握りました。
Vào giữa thời kỳ Bình An, gia tộc Fujiwara đã nắm giữ quyền lực bằng cách thực hiện chính trị Nhiếp quan.
中臣鎌足は後に藤原の姓を賜った。
Nakatomi no Kamatari sau này được ban họ Fujiwara.

Ghi chú sử dụng

Đề cập đến gia tộc Fujiwara, một gia đình quyền lực đã thống trị chính trường Nhật Bản trong thời kỳ Heian.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.