Tiếng Nhật

ふきだす
Nghĩa: thổi ra; phì cười; phun ra
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 吹き出す 吹き出さない
Lịch sự 吹き出します 吹き出しません
Quá khứ 吹き出した 吹き出さなかった
Lịch sự + Quá khứ 吹き出しました 吹き出しませんでした
Thể て 吹き出して 吹き出さなくて
Khả năng 吹き出せる 吹き出せない
Bị động 吹き出される 吹き出されない
Sai khiến 吹き出させる 吹き出させない
Mệnh lệnh 吹き出せ 吹き出すな

Viết tay

吹
き
出
す

Câu ví dụ

Câu chuyện đùa của anh ấy buồn cười đến mức tôi không cầm được mà phì cười.
あまりのおかしさに、思わず吹き出してしまった。
Vì quá buồn cười nên tôi đã bất giác phì cười.

Ghi chú sử dụng

Dùng cho gió thổi, chất lỏng phun ra, hoặc khi đột nhiên bật cười.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.