Tiếng Nhật

ひっこむ
Nghĩa: thu vào; lõm vào; lui về
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 引っ込む 引っ込まない
Lịch sự 引っ込みます 引っ込みません
Quá khứ 引っ込んだ 引っ込まなかった
Lịch sự + Quá khứ 引っ込みました 引っ込みませんでした
Thể て 引っ込んで 引っ込まなくて
Khả năng 引っ込める 引っ込めない
Bị động 引っ込まれる 引っ込まれない
Sai khiến 引っ込ませる 引っ込ませない
Sai khiến + Bị động 引っ込まされる 引っ込まされない
Mệnh lệnh 引っ込め 引っ込むな

Viết tay

引
っ
込
む

Ví dụ

Nhờ ăn kiêng mà bụng tôi đã xẹp xuống một chút.

Ghi chú sử dụng

Dùng để chỉ một vật đang nhô ra thì thu lại, hoặc một người lui về nơi kín đáo, không phô trương.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.