Tiếng Nhật

さらに

さらに
Nghĩa: hơn nữa; thêm nữa
Từ loại: Trạng từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

夜になると風がさらに強まった。
Khi đêm xuống, gió càng trở nên mạnh hơn.
事故によって事態はさらに悪化した
Tình hình càng trở nên tồi tệ hơn do vụ tai nạn.
ただでさえ忙しいのに、さらに仕事が増えた。
Vốn dĩ đã bận rồi mà công việc lại còn tăng thêm nữa.
川をさらに下に下ると、小さな村が見えてくる。
Nếu bạn đi xa hơn về phía hạ lưu sông, một ngôi làng nhỏ sẽ hiện ra.
その機械の性能をさらに改良した。
Hiệu suất của chiếc máy đó đã được cải tiến thêm.

Ghi chú sử dụng

Một trạng từ trang trọng dùng để chỉ sự gia tăng về mức độ hoặc một điểm bổ sung.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.