Tiếng Nhật

あいま
Nghĩa: lúc rảnh rỗi; thời gian nghỉ giữa chừng
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

仕事の合間に、コーヒーを飲んで一息つく。
Giữa giờ làm việc, tôi uống cà phê để nghỉ ngơi một chút.
仕事の合間に同僚と雑談をした。
Tôi đã tán gẫu với đồng nghiệp trong lúc nghỉ giải lao.
仕事の合間に休息をとる。
Tôi nghỉ ngơi xen kẽ giữa các giờ làm việc.
勉強の合間に気分転換として散歩をすることにした
Tôi quyết định đi dạo để thay đổi không khí giữa lúc học bài.
仕事の合間に、コーヒーを飲んで息抜きをする。
Tôi nghỉ ngơi và uống một chút cà phê giữa các công việc.

Ghi chú sử dụng

Khoảng thời gian ngắn giữa các công việc.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.