Tiếng Nhật

しゅっせ
Nghĩa: thăng tiến; thành đạt
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

彼は若くして部長に出世した。
Anh ấy đã thăng tiến lên chức trưởng phòng khi còn trẻ.
同僚を蹴落としてまで出世したくはない。
Tôi không muốn thăng tiến nếu điều đó có nghĩa là phải gạt bỏ các đồng nghiệp của mình.
彼は閨閥を利用して出世した。
Anh ta đã lợi dụng mối quan hệ thông gia để thăng tiến.
彼は上司に阿諛追従して出世した。
Anh ta thăng tiến nhờ nịnh hót cấp trên.
彼は社長の眷顧を受けて出世した
Anh ấy được thăng chức sau khi nhận được sự chiếu cố đặc biệt của giám đốc.

Ghi chú sử dụng

Chỉ việc nâng cao địa vị xã hội hoặc đạt được chức vụ cao.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.