Tiếng Nhật

えに

むかえにいく
Nghĩa: đi đón
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 迎えに行く 迎えに行かない
Lịch sự 迎えに行きます 迎えに行きません
Quá khứ 迎えに行った 迎えに行かなかった
Lịch sự + Quá khứ 迎えに行きました 迎えに行きませんでした
Thể て 迎えに行って 迎えに行かなくて
Khả năng 迎えに行ける 迎えに行けない
Bị động 迎えに行かれる 迎えに行かれない
Sai khiến 迎えに行かせる 迎えに行かせない
Sai khiến + Bị động 迎えに行かされる 迎えに行かされない
Mệnh lệnh 迎えに行け 迎えに行くな

Viết tay

迎
え
に
行
く

Ví dụ

Vì trời bắt đầu mưa nên tôi đã đi đến ga để đón em gái mình.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng để gặp ai đó tại một nơi đã định để đưa họ về.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.