Tiếng Nhật

さいばん
Nghĩa: phiên tòa, sự xét xử
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

裁
判

Câu ví dụ

Kết quả của phiên tòa là bị cáo đã được xác nhận vô tội.
彼のアリバイがないことは、裁判において非常に不利に働いた。
Việc anh ta không có bằng chứng ngoại phạm đã gây ra sự bất lợi lớn trong phiên tòa.
裁判所の傍聴席から、裁判の様子を見学した。
Tôi đã quan sát diễn biến của phiên tòa từ hàng ghế dự thính của tòa án.
彼は裁判で自分の潔白を証明した。
Anh ấy đã chứng minh sự trong sạch của mình tại tòa.
裁判で彼は正当防衛を主張し、無罪となった
Tại tòa án, anh ấy đã biện hộ là phòng vệ chính đáng và được tuyên vô tội.
大統領の弾劾裁判が始まった
Phiên tòa luận tội tổng thống đã bắt đầu.
彼は、裁判の様子を傍聴するために裁判所へ行った。
Anh ấy đã đến tòa án để dự thính phiên tòa.
裁判で口頭弁論が行われる
Oral arguments are conducted in the trial.
昔の日本では盟神探湯が裁判の方法だった
In ancient Japan, trial by boiling water was used as a method of judgment.

Ghi chú sử dụng

Chỉ các thủ tục pháp lý tại tòa án.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.