Tiếng Nhật

ぎょうそう
Nghĩa: vẻ mặt; nét mặt; diện mạo
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

形
相

Câu ví dụ

Anh ta lườm tôi với một vẻ mặt như quỷ dữ.
夜叉のような形相で彼を睨みつけた
Cô ta trừng mắt nhìn anh ta với vẻ mặt như dạ xoa.
彼の無礼な態度に、父は怒髪衝天の形相だった。
Cha tôi đã nổi trận lôi đình trước thái độ vô lễ của anh ta.
彼は横眉怒目の形相で、不当な扱いに抗議した。
Anh ấy đã phản đối sự đối xử bất công với vẻ mặt nghiêm nghị và giận dữ.
彼は眥裂髪指の形相で相手を睨みつけた。
Anh ta trừng mắt nhìn đối phương với vẻ mặt giận dữ cực độ.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ vẻ mặt hung tợn hoặc đáng sợ do cảm xúc mạnh.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.