Tiếng Nhật

うばいとる
Nghĩa: đoạt lấy; cướp lấy
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 奪い取る 奪い取らない
Lịch sự 奪い取ります 奪い取りません
Quá khứ 奪い取った 奪い取らなかった
Lịch sự + Quá khứ 奪い取りました 奪い取りませんでした
Thể て 奪い取って 奪い取らなくて
Khả năng 奪い取れる 奪い取れない
Bị động 奪い取られる 奪い取られない
Sai khiến 奪い取らせる 奪い取らせない
Sai khiến + Bị động 奪い取らされる 奪い取らされない
Mệnh lệnh 奪い取れ 奪い取るな

Viết tay

奪
い
取
る

Ví dụ

Anh ấy đã dùng sức mạnh để đoạt lấy chiến thắng.

Ghi chú sử dụng

Chỉ việc dùng vũ lực hoặc biện pháp mạnh để lấy đi đồ của người khác làm của mình.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.