Tiếng Nhật

しょうだく
Nghĩa: chấp thuận; đồng ý; thừa nhận
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

承
諾

Câu ví dụ

Sau khi nhận được sự chấp thuận của cấp trên, tôi đã tiến hành dự án.
彼女を拝み倒して、ようやく承諾を得た。
Sau khi nài nỉ cô ấy, cuối cùng tôi đã nhận được sự đồng ý.
相手を脅嚇して無理やり承諾させた。
Hắn đã đe dọa đối phương và ép buộc họ phải đồng ý.
若い二人は親の承諾を得て婚娶の儀を挙げた。
Hai người trẻ đã tổ chức lễ cưới sau khi nhận được sự đồng ý của cha mẹ.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi đồng ý với yêu cầu hoặc đề nghị của ai đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.