Tiếng Nhật

ながしこむ
Nghĩa: rót vào; đổ vào
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 流し込む 流し込まない
Lịch sự 流し込みます 流し込みません
Quá khứ 流し込んだ 流し込まなかった
Lịch sự + Quá khứ 流し込みました 流し込みませんでした
Thể て 流し込んで 流し込まなくて
Khả năng 流し込める 流し込めない
Bị động 流し込まれる 流し込まれない
Sai khiến 流し込ませる 流し込ませない
Sai khiến + Bị động 流し込まされる 流し込まされない
Mệnh lệnh 流し込め 流し込むな

Viết tay

流
し
込
む

Câu ví dụ

Rót sô cô la đã đun chảy vào khuôn.
高温で熱した樹脂を金型に流し込み、希望の形に成形する。
Đổ nhựa đã nung nóng ở nhiệt độ cao vào khuôn và tạo hình thành hình dạng mong muốn.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi đổ chất lỏng hoặc chất bán lỏng vào vật chứa hoặc khuôn.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.