Tiếng Nhật

ともだち
Nghĩa: bạn bè; người bạn
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

友
達

Câu ví dụ

Cuối tuần tôi đã đi xem phim cùng với bạn.
友達が家にくる
Bạn đến nhà.
友達が本をくれた
Bạn cho tôi một cuốn sách.
学校の前で友達と会った
Tôi đã gặp bạn bè ở trước trường.
友達から手紙をもらった
Tôi đã nhận được thư từ bạn.
友達を呼んでパーティーを開く
Tôi mời bạn bè đến để tổ chức tiệc.
友達に会う約束をした
Tôi đã hứa gặp bạn.
友達が帰ってから勉強した
Tôi đã học sau khi bạn tôi về.
友達に電話をかける予定だ
Tôi dự định gọi điện cho bạn.
困ったときは友達に相談する
Khi gặp khó khăn, tôi bàn bạc với bạn bè.

Ghi chú sử dụng

Từ dùng để chỉ những người có quan hệ thân thiết. 'Dachi' vốn là hậu tố chỉ số nhiều nhưng nay dùng cho cả số ít.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.