Tiếng Nhật

ちかい
Nghĩa: lời thề; lời tuyên thệ
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

彼は禁煙の誓いを立てた
Anh ấy đã lập lời thề sẽ bỏ thuốc lá.
二人は神前で静かに誓いの言葉を述べた。
Hai người lặng lẽ nói lời thề trước thần linh.
古い経典には、法蔵比丘の誓いが詳しく書かれている。
Trong một kinh cổ, lời nguyện của tỳ-kheo Dharmakara được ghi chép rất chi tiết.
その高僧は一生不犯の誓いを守り抜いた。
Vị cao tăng đó đã giữ trọn lời thề suốt đời không phạm giới dâm.
二人は河山帯礪の誓いを立て、永遠の愛を約束した。
Hai người đã lập lời thề vĩnh cửu và hứa hẹn tình yêu bất diệt.

Ghi chú sử dụng

Chỉ một lời hứa trang trọng hoặc một quyết tâm sắt đá.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.