Tiếng Nhật

アルバイト

アルバイト
Nghĩa: làm thêm
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

ア
ル
バ
イ
ト

Câu ví dụ

Tôi làm thêm ở quán cà phê trên đường đi học về.
彼はアルバイトで学費を稼いでいる。
Anh ấy đang đi làm thêm để kiếm tiền đóng học phí.
店長は新しく入ったアルバイトの研修を行っている。
Cửa hàng trưởng đang tiến hành đào tạo cho nhân viên làm thêm mới vào.
彼はアルバイトを辞めて、学業に専念することにした。
Anh ấy đã quyết định nghỉ việc làm thêm để tập trung vào việc học.
大学の授業料を払うために、アルバイトをしている。
Tôi đang đi làm thêm để trang trải học phí đại học.

Ghi chú sử dụng

Bắt nguồn từ tiếng Đức 'Arbeit' có nghĩa là công việc. Thường được gọi tắt là 'Baito' (バイト).

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.