Tiếng Nhật

なかま
Nghĩa: đồng đội; bạn đồng hành; nhóm bạn
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

彼は私たちの信頼できる仲間だ。
Anh ấy là một người đồng đội đáng tin cậy của chúng tôi.
彼はかつての仲間に背を向けて、一人で歩き出した。
Anh ấy đã quay lưng lại với những người bạn cũ và bắt đầu bước đi một mình.
彼は仲間の間では「兄貴」と呼ばれ、慕われている。
Anh ấy được các đồng nghiệp gọi là 'Aniki' (đại ca) và được mọi người yêu mến.
彼は悪い仲間を遠ざけるように努めた。
Anh ấy đã cố gắng tránh xa những người bạn xấu.
彼らは苦楽を共にしてきた仲間だ。
Họ là những người bạn đã cùng nhau chia sẻ vui buồn.

Ghi chú sử dụng

Chỉ một nhóm người cùng làm việc hoặc có chung mối liên kết. Thường mang ý nghĩa gắn kết mạnh mẽ hơn 'bạn bè'.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.