Tiếng Nhật

けいい
Nghĩa: lòng kính trọng; sự tôn kính; sự tôn trọng
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

敬
意

Câu ví dụ

Ông ấy đã bày tỏ lòng kính trọng đối với những thành tựu trong nhiều năm qua.
彼は満腔の敬意を表して頭を下げた。
Anh ấy cúi đầu để bày tỏ lòng kính trọng sâu sắc nhất.
書状の末尾に恐惶謹言と記して、最大限の敬意を表した。
Tôi đã thể hiện sự tôn trọng tuyệt đối bằng cách viết 'Kyoko Kingen' ở cuối thư.
彼の誠実な態度には、敬意を禁じ得ない。
Người ta không khỏi cảm thấy kính trọng trước thái độ thành thật của anh ấy.

Ghi chú sử dụng

Cách trang trọng để bày tỏ sự tôn trọng. Các cụm từ thường dùng bao gồm '敬意を払う' (tỏ lòng kính trọng) và '敬意を表する' (bày tỏ lòng kính trọng).

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.