Tiếng Nhật

まれ
Nghĩa: hiếm; ít có
Từ loại: Danh từ tính từ

Nghe phát âm

Viết tay

稀

Câu ví dụ

Ở khu vực này, việc tuyết rơi là một điều cực kỳ hiếm thấy.
彼女は若いながらも、その分野で稀に見る俊才として知られている
Cô ấy được biết đến như một tuấn tài hiếm có trong lĩnh vực đó, mặc dù còn trẻ.
彼はこの澆季の世において、稀に見る高潔な人物だ。
Anh ấy là một người liêm chính hiếm có trong thời đại suy đồi này.
その相撲取りは、古今稀に見る魁傑であった。
Võ sĩ Sumo đó là một bậc anh tài hiếm có từ xưa đến nay.

Ghi chú sử dụng

Mô tả một điều gì đó có số lượng rất ít hoặc rất hiếm khi xảy ra.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.