Tiếng Nhật

がる

たきあがる
Nghĩa: nấu xong (cơm); chín
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 炊き上がる 炊き上がらない
Lịch sự 炊き上がります 炊き上がりません
Quá khứ 炊き上がった 炊き上がらなかった
Lịch sự + Quá khứ 炊き上がりました 炊き上がりませんでした
Thể て 炊き上がって 炊き上がらなくて
Khả năng 炊き上がれる 炊き上がれない
Bị động 炊き上がられる 炊き上がられない
Sai khiến 炊き上がらせる 炊き上がらせない
Sai khiến + Bị động 炊き上がらされる 炊き上がらされない
Mệnh lệnh 炊き上がれ 炊き上がるな

Viết tay

炊
き
上
が
る

Câu ví dụ

Cơm đã được nấu chín dẻo.
ご飯が炊き上がったら、十分ほど蒸らしてください。
Sau khi cơm chín, hãy để ủ hơi trong khoảng mười phút.

Ghi chú sử dụng

Đặc biệt dùng để chỉ việc nấu xong cơm hoặc các loại ngũ cốc tương tự.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.