Tiếng Nhật

かこう
Nghĩa: bao quanh; vây quanh; che giấu/bao che
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 囲う 囲わない
Lịch sự 囲います 囲いません
Quá khứ 囲った 囲わなかった
Lịch sự + Quá khứ 囲いました 囲いませんでした
Thể て 囲って 囲わなくて
Khả năng 囲える 囲えない
Bị động 囲われる 囲われない
Sai khiến 囲わせる 囲わせない
Sai khiến + Bị động 囲わされる 囲わされない
Mệnh lệnh 囲え 囲うな

Viết tay

囲
う

Câu ví dụ

Che giấu tội phạm trong nhà là một hành vi phạm tội.
彼は裕福な商人だが、密かに妾を囲っている。
Ông ta là một thương nhân giàu có, nhưng lén lút nuôi một người vợ lẽ.

Ghi chú sử dụng

Dùng để chỉ việc rào quanh một khu đất hoặc che giấu ai đó một cách bí mật.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.