Tiếng Nhật

こす
Nghĩa: lọc; lược bỏ cặn
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 漉す 漉さない
Lịch sự 漉します 漉しません
Quá khứ 漉した 漉さなかった
Lịch sự + Quá khứ 漉しました 漉しませんでした
Thể て 漉して 漉さなくて
Khả năng 漉せる 漉せない
Bị động 漉される 漉されない
Sai khiến 漉させる 漉させない
Mệnh lệnh 漉せ 漉すな

Câu ví dụ

スープを布で漉すと、口当たりがなめらかになる。
Khi lọc súp qua vải, cảm giác trong miệng trở nên mịn hơn.
料理人は卵液を漉して、茶碗蒸しをなめらかにした。
Đầu bếp lọc hỗn hợp trứng đã đánh và làm món trứng hấp trở nên mịn.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi loại bỏ cặn hoặc tạp chất khỏi chất lỏng bằng vải, giấy, rây hoặc bộ lọc.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.