Tiếng Nhật

げる

もりあげる
Nghĩa: khuấy động; làm náo nhiệt; làm sôi nổi
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 盛り上げる 盛り上げない
Lịch sự 盛り上げます 盛り上げません
Quá khứ 盛り上げた 盛り上げなかった
Lịch sự + Quá khứ 盛り上げました 盛り上げませんでした
Thể て 盛り上げて 盛り上げなくて
Khả năng 盛り上げられる 盛り上げられない
Bị động 盛り上げられる 盛り上げられない
Sai khiến 盛り上げさせる 盛り上げさせない
Mệnh lệnh 盛り上げろ 盛り上げるな

Viết tay

盛
り
上
げ
る

Câu ví dụ

Anh ấy đã kể chuyện cười và làm bữa tiệc thêm sôi nổi.
畑の畝を高く盛り上げた。
Đã đắp luống trong ruộng cao lên.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi làm tăng sự hưng phấn hoặc cải thiện bầu không khí của một tập thể.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.