Tiếng Nhật

かお
Nghĩa: khuôn mặt; nét mặt; vẻ mặt
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

笑った顔が素敵だ
Khuôn mặt tươi cười thật tuyệt vời.
朝起きて顔を洗う
Thức dậy vào buổi sáng và rửa mặt.
そんな嫌な顔をしないでください。
Làm ơn đừng làm vẻ mặt khó chịu như vậy.
彼は感情を顔に出さないタイプだ。
Anh ấy là kiểu người không để lộ cảm xúc ra ngoài mặt.
どんなに大変な状況でも、彼は平気な顔をしていた。
Dù tình huống có khó khăn đến đâu, anh ấy vẫn giữ được vẻ mặt bình thản.

Ghi chú sử dụng

顔 chỉ khuôn mặt vật lý, nét mặt, hoặc danh tiếng/địa vị. Cụm từ thông dụng: 顔を出す (xuất hiện), 顔が広い (quen biết rộng), 顔を立てる (giữ thể diện). Làm hậu tố (-顔), chỉ kiểu biểu cảm đó.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.