Tiếng Nhật

じょうきゃく
Nghĩa: hành khách
Từ loại: Danh từ Các cách đọc khác: じょうかく

Nghe phát âm

Viết tay

乗
客

Câu ví dụ

Khi tai nạn xảy ra, có rất nhiều hành khách trên tàu.
乗客たちが一斉に電車に乗り込んだ。
Các hành khách đã đồng loạt lên tàu.
乗客は乗船の手続きを終えた。
Hành khách đã hoàn tất thủ tục lên tàu.
車掌が乗客の切符を確認した。
Người soát vé đã kiểm tra vé của hành khách.
このバスはいつも定員まで乗客が乗る
Chiếc xe buýt này lúc nào cũng chật kín đúng số người quy định.
乗客はボーディングブリッジを通って機内へと進んだ。
Hành khách tiến vào máy bay thông qua ống lồng lên máy bay.

Ghi chú sử dụng

Chỉ những người đi trên các phương tiện như tàu hỏa, máy bay, xe buýt.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.