Tiếng Nhật

みとおす
Nghĩa: dự đoán; nhìn thấu; tiên đoán
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 見通す 見通さない
Lịch sự 見通します 見通しません
Quá khứ 見通した 見通さなかった
Lịch sự + Quá khứ 見通しました 見通しませんでした
Thể て 見通して 見通さなくて
Khả năng 見通せる 見通せない
Bị động 見通される 見通されない
Sai khiến 見通させる 見通させない
Mệnh lệnh 見通せ 見通すな

Viết tay

見
通
す

Câu ví dụ

Ông ấy đã dự đoán xu hướng kinh tế cho năm tới.
山道は蟠屈しており、先を見通すのが難しい。
Đường núi ngoằn ngoèo, khiến việc nhìn về phía trước trở nên khó khăn.

Ghi chú sử dụng

Được sử dụng khi dự đoán các sự kiện trong tương lai hoặc hiểu các ý định ẩn giấu của một tình huống.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.