Tiếng Nhật

こころみ
Nghĩa: thử nghiệm; cố gắng; nỗ lực
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

試
み

Câu ví dụ

Như một thử nghiệm mới, chúng tôi đã quyết định triển khai làm việc từ xa.
彼の試みはことごとく失敗に終わった
Mọi nỗ lực của anh ấy đều kết thúc trong thất bại.
過疎の村を活性化させるための試みが始まっている。
Các nỗ lực nhằm vực dậy những ngôi làng thưa thớt dân cư đang được bắt đầu.
今回の提携は、販路拡大とコスト削減を同時に実現する一箭双雕の試みだ。
Sự hợp tác lần này là một nỗ lực 'một mũi tên trúng hai đích' khi vừa mở rộng kênh bán hàng vừa giảm thiểu chi phí cùng một lúc.
その計画は掉棒打星の無駄な試みだった
That plan was just a futile attempt

Ghi chú sử dụng

Chỉ hành động làm thử một điều gì đó, thường là những thứ mới mẻ hoặc đầy thử thách.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.