Tiếng Nhật

たたきこむ
Nghĩa: nhồi nhét; đóng vào; rèn luyện nghiêm khắc
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 叩き込む 叩き込まない
Lịch sự 叩き込みます 叩き込みません
Quá khứ 叩き込んだ 叩き込まなかった
Lịch sự + Quá khứ 叩き込みました 叩き込みませんでした
Thể て 叩き込んで 叩き込まなくて
Khả năng 叩き込める 叩き込めない
Bị động 叩き込まれる 叩き込まれない
Sai khiến 叩き込ませる 叩き込ませない
Sai khiến + Bị động 叩き込まされる 叩き込まされない
Mệnh lệnh 叩き込め 叩き込むな

Viết tay

叩
き
込
む

Ví dụ

Tôi đã nhồi nhét những điều cơ bản của nghệ thuật vào đầu mình.

Ghi chú sử dụng

Có thể dùng để chỉ việc đóng một vật gì đó vào một cách vật lý, hoặc nghĩa bóng là nhồi nhét kiến thức, kỹ năng thông qua huấn luyện nghiêm khắc.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.