Tiếng Nhật

ける

こじあける
Nghĩa: cạy mở; phá khóa; mở bằng vũ lực
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 抉じ開ける 抉じ開けない
Lịch sự 抉じ開けます 抉じ開けません
Quá khứ 抉じ開けた 抉じ開けなかった
Lịch sự + Quá khứ 抉じ開けました 抉じ開けませんでした
Thể て 抉じ開けて 抉じ開けなくて
Khả năng 抉じ開けられる 抉じ開けられない
Bị động 抉じ開けられる 抉じ開けられない
Sai khiến 抉じ開けさせる 抉じ開けさせない
Mệnh lệnh 抉じ開けろ 抉じ開けるな

Viết tay

抉
じ
開
け
る

Ví dụ

Tên trộm đã cạy mở cửa bằng xà beng.

Ghi chú sử dụng

Mô tả việc mở một thứ gì đó đang đóng hoặc khóa bằng cách sử dụng lực vật lý, thường là với một công cụ như đòn bẩy.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.