Tiếng Nhật

をあげる

ひめいをあげる
Nghĩa: hét lên; la lên
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 悲鳴をあげる 悲鳴をあげない
Lịch sự 悲鳴をあげます 悲鳴をあげません
Quá khứ 悲鳴をあげた 悲鳴をあげなかった
Lịch sự + Quá khứ 悲鳴をあげました 悲鳴をあげませんでした
Thể て 悲鳴をあげて 悲鳴をあげなくて
Khả năng 悲鳴をあげられる 悲鳴をあげられない
Bị động 悲鳴をあげられる 悲鳴をあげられない
Sai khiến 悲鳴をあげさせる 悲鳴をあげさせない
Mệnh lệnh 悲鳴をあげろ 悲鳴をあげるな

Viết tay

悲
鳴
を
あ
げ
る

Ví dụ

Cô ấy đã hét lên khi nhìn thấy một con gián.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi ai đó phát ra tiếng kêu to do sợ hãi, ngạc nhiên hoặc đau đớn.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.