Tiếng Nhật

いせき
Nghĩa: di tích; phế tích
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Câu ví dụ

彼はエジプトの古代遺跡を調査している。
Anh ấy đang điều tra các di tích cổ đại ở Ai Cập.
その古い遺跡には、巨大な石のゴーレムが立っていた。
Một con golem đá khổng lồ đứng trong khu di tích cũ đó.
この遺跡からは、数多くの土器が発掘された。
Nhiều mảnh gốm đã được khai quật từ khu di tích này.
考古学者が古代の遺跡を復元した。
Các nhà khảo cổ học đã phục dựng các tàn tích cổ đại.
その古代の遺跡は長い間、砂に埋没していた
Di tích cổ đại đó đã bị chôn vùi trong cát một thời gian dài.

Ghi chú sử dụng

Chỉ những dấu vết vật chất còn lại của hoạt động con người trong quá khứ.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.