Tiếng Nhật

がる

もえあがる
Nghĩa: bùng cháy; rực cháy
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 燃え上がる 燃え上がらない
Lịch sự 燃え上がります 燃え上がりません
Quá khứ 燃え上がった 燃え上がらなかった
Lịch sự + Quá khứ 燃え上がりました 燃え上がりませんでした
Thể て 燃え上がって 燃え上がらなくて
Khả năng 燃え上がれる 燃え上がれない
Bị động 燃え上がられる 燃え上がられない
Sai khiến 燃え上がらせる 燃え上がらせない
Sai khiến + Bị động 燃え上がらされる 燃え上がらされない
Mệnh lệnh 燃え上がれ 燃え上がるな

Viết tay

燃
え
上
が
る

Ví dụ

Khi thêm củi vào đống lửa, những ngọn lửa bùng cháy dữ dội.

Ghi chú sử dụng

Dùng khi lửa cháy sáng và cao. Cũng có thể dùng theo nghĩa bóng cho những cảm xúc mãnh liệt.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.