Tiếng Nhật

いど
Nghĩa: giếng
Từ loại: Danh từ

Nghe phát âm

Viết tay

井
戸

Câu ví dụ

Múc nước từ một cái giếng cũ.
彼は井戸を覗きこんだ
Anh ấy đã nhìn vào trong cái giếng.
彼女は井戸の中をのぞきこんだ。
Cô ấy đã ngó vào trong giếng.
村人は古い井戸に死霊が現れると信じていた。
Dân làng tin rằng một hồn ma xuất hiện bên giếng cũ.
古い井戸のポンプを修理して、水が出るようにした。
Tôi đã sửa cái bơm giếng cũ để nước có thể chảy ra.
長い日照りで村の井戸が涸れた。
Giếng của làng đã khô cạn vì đợt hạn hán dài.
この井戸の水は地下水です。
Nước trong giếng này là nước ngầm.

Ghi chú sử dụng

Một cái hố sâu đào dưới lòng đất để lấy nước ngầm.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku là ứng dụng học tiếng Trung, Nhật, Hàn, Anh, Tây Ban Nha, Pháp, Đức và Ý với trọng tâm mạnh vào SRS. Ứng dụng có tạo flashcard tự động cho hàng trăm nghìn từ, phân tích ngữ pháp trong câu ví dụ, gói học theo từng ngôn ngữ khi có sẵn, quiz thích ứng, ứng dụng di động, tiện ích trình duyệt và tính năng cộng đồng. Hãy thử ngay! Tất cả nội dung học đều miễn phí, không giới hạn flashcard hay thời gian học.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ hanzi, kana, hangul và từ vựng châu Âu cơ bản đến ngữ pháp và luyện đọc khi có sẵn, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với quiz phù hợp với kỹ năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận trợ giúp từ cộng đồng. Học cùng những người khác trên cả 8 ngôn ngữ được hỗ trợ.