Tiếng Nhật

さまよう
Nghĩa: lang thang; phảng phất; quanh quẩn
Từ loại: Động từ

Nghe phát âm

Hiện biến đổi Ẩn biến đổi

Biến đổi động từ

Dạng Khẳng định Phủ định
Hiện tại 彷徨う 彷徨わない
Lịch sự 彷徨います 彷徨いません
Quá khứ 彷徨った 彷徨わなかった
Lịch sự + Quá khứ 彷徨いました 彷徨いませんでした
Thể て 彷徨って 彷徨わなくて
Khả năng 彷徨える 彷徨えない
Bị động 彷徨われる 彷徨われない
Sai khiến 彷徨わせる 彷徨わせない
Sai khiến + Bị động 彷徨わされる 彷徨わされない
Mệnh lệnh 彷徨え 彷徨うな

Viết tay

彷
徨
う

Câu ví dụ

Anh ấy đang đứng giữa ranh giới sinh tử.
生と死の狭間で彷徨う。
Lang thang nơi ngưỡng cửa giữa sự sống và cái chết.
人は生死流転を繰り返し、果てしない迷いの世界を彷徨っている。
Con người lặp lại vòng sinh tử lưu chuyển, lang thang trong thế giới mê lầm vô tận.

Ghi chú sử dụng

Nghĩa là đi loanh quanh không có mục đích hoặc ở trong một trạng thái không ổn định. Thường dùng cho việc đi lạc trong rừng hoặc ở giữa ranh giới sống chết.

Sottaku

Về Sottaku

Sottaku kết hợp bài kiểm tra thích ứng, thẻ FSRS và nhiệm vụ hằng ngày để bạn biết mình cần làm gì chỉ trong 15 phút.

Sottaku được xây dựng để phù hợp với thói quen của những người học thành công. Bằng cách sử dụng Sottaku, bạn sẽ tự nhiên học theo cách hiệu quả nhất có thể, như đã được chứng minh bởi vô số câu chuyện thành công trong cộng đồng học ngôn ngữ.

Miễn phí mãi mãi

Truy cập tất cả các hướng dẫn ngữ pháp, câu đố và thẻ ghi nhớ mà không phải trả một xu nào. Giáo dục chất lượng nên được tiếp cận bởi tất cả mọi người.

Hệ thống SRS thông minh

Hệ thống thẻ ghi nhớ của chúng tôi sử dụng thuật toán FSRS (cũng được sử dụng trong Anki) để tối ưu hóa lịch trình ôn tập của bạn và tối đa hóa khả năng ghi nhớ.

Nội dung toàn diện

Từ chữ Hán, kana và hangul đến ngữ pháp nâng cao, chúng tôi có bài học cho mọi trình độ. Luyện tập với các bài kiểm tra phù hợp với khả năng của bạn.

Trò chuyện cộng đồng

Đặt câu hỏi phù hợp với trình độ và nhận hỗ trợ từ cộng đồng. Học cùng những người đang học tiếng Trung, tiếng Nhật, tiếng Hàn và tiếng Anh khác.